Abdus Salam - Giải Nobel Vật lý — 1979
photo Abdus Salam

Abdus Salam

Giải thưởng
Giải Nobel Vật lý — 1979
Quốc tịch
Ấn Độ thuộc Anh Ấn Độ thuộc Anh Pakistan Pakistan
Ngôn ngữ
tiếng Urdu, tiếng Anh, tiếng Punjab
ngày sinh
29/1/1926
nơi sinh
Jhang
ngày mất
21/11/1996
nơi mất
Oxford
Đã sống
70 năm
trường học
  • St John's College
    • học vị: Tiến sĩ Triết học
  • University of the Punjab
    • học vị: Thạc sĩ Nghệ thuật
  • Government College University
    • học vị: Cử nhân Nghệ thuật
  • Sanatan Dharma College
thành viên của
  • Viện hàn lâm giáo hoàng về Khoa học
    • ngày bắt đầu: 12/5/1981
  • Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ
    • ngày bắt đầu: 1979
  • Hội hoàng gia Luân Đôn
    • ngày bắt đầu: 19/3/1959
  • Học viện Lincean
    • ngày bắt đầu: 22/11/1979
  • Viện Hàn lâm Khoa học Thế giới
    • ngày bắt đầu: 1983
  • Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
    • ngày bắt đầu: 1971
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Hoa Kỳ
    • ngày bắt đầu: 1971
  • Edward Bouchet Abdus Salam Institute
  • Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển
  • Indian National Science Academy
  • Viện hàn lâm Khoa học Hungary
  • Space and Upper Atmosphere Research Commission
  • Accademia Nazionale delle Scienze detta dei XL
  • Viện Hàn lâm Khoa học Ba Lan
  • Viện Hàn lâm Khoa học Nga
nhà tuyển dụng
  • St John's College
    • ngày bắt đầu: 1954
    • ngày kết thúc: 1957
  • Government College University
    • ngày kết thúc: 1954
    • ngày bắt đầu: 1951
  • Đại học Chicago
  • Đại học Houston
  • University of the Punjab
  • University of Karachi
  • Imperial College London
  • Đại học Cambridge
  • Đại học Columbia
  • Ministry of Science and Technology
  • International Centre for Theoretical Physics
nghiên cứu sinh
  • Muneer Ahmad Rashid
  • Penelope Anne Rowlatt
  • John Polkinghorne
  • Partha Ghose
  • Robert Delbourgo
  • John Strathdee
  • Qaisar Shafi
  • Alan J. Macfarlane
  • I. R. Gatland
  • A. Syed
  • William Raymond Franklin
  • Tin Maung Aye
  • James F. Boyce
  • Christopher Isham
  • Ghulam Murtaza
  • John Moffat
  • Ronald Shaw
  • Masud Ahmad
  • John Clayton Taylor
  • Michael J. Duff
  • Walter Gilbert
  • Ray Streater
  • Riazuddin
  • Daniel Akyeampong
  • Peter West
  • Yuval Ne'eman
  • Ali Chamseddine
  • Kamaluddin Ahmed
  • Fayyazuddin
lĩnh vực làm việc
  • lý thuyết trường lượng tử
nghề nghiệp
  • nhà vật lý
  • giảng viên đại học
  • nhà vật lý lý thuyết
Đọc trên Wikipedia