photo Pyotr Leonidovich Kapitsa

Pyotr Leonidovich Kapitsa

Giải thưởng
Giải Nobel Vật lý — 1978
Quốc tịch
Đế quốc Nga Đế quốc Nga Nga Xô viết Nga Xô viết Liên Xô Liên Xô
Ngôn ngữ
tiếng Anh, tiếng Nga
ngày sinh
8/7/1894
nơi sinh
Kronstadt
ngày mất
8/4/1984
nơi mất
Moskva
Đã sống
89 năm
thành viên của
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Serbia
    • ngày bắt đầu: 1/1/1971
  • Học viện Khoa học và Nghệ thuật Vương thất Hà Lan
    • ngày bắt đầu: 1/1/1969
  • International Academy of the History of Science
    • ngày bắt đầu: 1/1/1971
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Hoa Kỳ
    • ngày bắt đầu: 1/1/1968
  • International Academy of Astronautics
    • ngày bắt đầu: 1/1/1964
  • Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển
    • ngày bắt đầu: 1/1/1966
  • Viện hàn lâm Khoa học Leopoldina
    • ngày bắt đầu: 1/1/1958
  • Viện Hàn lâm Khoa học Ba Lan
    • ngày bắt đầu: 1/1/1962
  • Royal Irish Academy
    • ngày bắt đầu: 1/1/1948
  • New York Academy of Sciences
    • ngày bắt đầu: 1/1/1946
  • Hội Khoa học hoàng gia Đan Mạch
    • ngày bắt đầu: 1/1/1946
  • Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ
    • ngày bắt đầu: 1/1/1946
  • Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
    • ngày bắt đầu: 24/1/1939
  • Hiệp hội Vật lý Mỹ
    • ngày bắt đầu: 1/1/1937
  • Hội hoàng gia Luân Đôn
    • ngày bắt đầu: 2/5/1929
  • Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
    • ngày bắt đầu: 13/2/1929
nhà tuyển dụng
  • Đại học vật lý kỹ thuật Moskva
    • ngày bắt đầu: 1/1/1956
  • Đại học Quốc gia Moskva
    • ngày bắt đầu: 1/10/1943
  • P.L. Kapitza Institute for Physical Problems RAS
    • ngày kết thúc: 7/8/1946
    • ngày bắt đầu: 1/1/1935
  • A.V. Shubnikov Institute of Crystallography
  • P.L. Kapitza Institute for Physical Problems RAS
  • viện Ioffe
  • Đại học Cambridge
  • Đại học Bách khoa Saint Petersburg
trường học
  • Saint Petersburg Polytechnic Institute
    • ngày bắt đầu: 1/1/1914
  • Cao đẳng Trinity
  • Đại học Cambridge
lĩnh vực làm việc
  • vật lý học
nghề nghiệp
  • giáo sư
  • nhà vật lý
  • người sáng chế
nghiên cứu sinh
  • David Shoenberg
  • Mark Azbel
Đọc trên Wikipedia