Subrahmanyan Chandrasekhar
- Giải thưởng
-
Giải Nobel Vật lý — 1983
- Quốc tịch
-
Ấn Độ thuộc Anh
Ấn Độ
Hoa Kỳ
- Ngôn ngữ
- tiếng Anh
- ngày sinh
- 19/10/1910
- nơi sinh
- Lahore
- ngày mất
- 21/8/1995
- nơi mất
- Chicago
- Đã sống
- 84 năm
- trường học
-
- Đại học Cambridge
- học vị: Tiến sĩ
- ngày kết thúc: 1933
- Cao đẳng Trinity
- ngày bắt đầu: 1930
- ngày kết thúc: 1933
- Presidency College
- ngày kết thúc: 1930
- ngày bắt đầu: 1921
- Hindu Higher Secondary School
- nghiên cứu sinh
-
- John L. Friedman
- Steven Lawrence Detweiler
- Jeremiah P. Ostriker
- Surindar Kumar Trehan
- Bimla Buti
- Norman Ronald Lebovitz
- Yousef Sobouti
- Donat Wentzel
- Guido Münch
- Merle Gold
- Russell Kulsrud
- H. Lawrence Helfer
- Donald Edward Osterbrock
- Eberhart Jensen
- Marshal H. Wrubel
- Anne Barbara Underhill
- Esther M. Conwell
- Arthur Code
- Morris L. Aizenman
- Yavuz Nutku
- John Charles Miller
- thành viên của
-
- Hội Triết học Mỹ
- Hội hoàng gia Luân Đôn
- Học viện Lincean
- Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ
- Viện Hàn lâm Khoa học Thế giới
- Hội Thiên văn Mỹ
- Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Hoa Kỳ
- Viện Hàn lâm Khoa học và Nhân văn Bayern
- Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển
- Indian National Science Academy
- nhà tuyển dụng
-
- Yerkes Observatory
- ngày kết thúc: 1942
- ngày bắt đầu: 1937
- Đại học Chicago
- ngày bắt đầu: 1942
- ngày kết thúc: 1985
- Cao đẳng Trinity
- ngày kết thúc: 1937
- ngày bắt đầu: 1933
- tác phẩm chính
-
- Chandrasekhar number
- Chandrasekhar virial equations
- Chandrasekhar-Kendall function
- Giới hạn Chandrasekhar
- Chandrasekhar–Fermi method
- Chandrasekhar–Page equations
- dynamical friction
- Schönberg–Chandrasekhar limit
- Emden–Chandrasekhar equation
- Chandrasekhar potential energy tensor
- Chandrasekhar's white dwarf equation
- Chandrasekhar polarization
- Chandrasekhar's H-function
- Chandrasekhar–Wentzel lemma
- Chandrasekhar's X- and Y-function
- Batchelor–Chandrasekhar equation
- nghề nghiệp
-
- nhà toán học
- nhà vật lý
- giảng viên đại học
- nhà thiên văn học
- astrophysicist
- lĩnh vực làm việc
-
- toán học
- vật lý thiên văn
- vật lý học
Đọc trên Wikipedia