Christopher A. Sims - Danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế — 2011
photo Christopher A. Sims

Christopher A. Sims

Giải thưởng
Danh sách người đoạt giải Nobel Kinh tế — 2011
Cùng với: Thomas J. Sargent
Quốc tịch
Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Ngôn ngữ
tiếng Anh
ngày sinh
21/10/1942
nơi sinh
Washington, D.C.
ngày mất
14/3/2026
nơi mất
Minneapolis
Đã sống
83 năm
trường học
  • Đại học Harvard
    • học vị: Tiến sĩ Triết học
    • ngày kết thúc: 1968
  • Đại học California tại Berkeley
  • Greenwich High School
thành viên của
  • Hội Kinh tế lượng
    • ngày bắt đầu: 1974
  • Viện hàn lâm Khoa học quốc gia Hoa Kỳ
  • Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Hoa Kỳ
nghiên cứu sinh
  • Javier Valles
    • ngày kết thúc: 1990
  • Francesco Bianchi
    • ngày kết thúc: 2009
  • Marco Del Negro
    • ngày kết thúc: 1998
  • Teresa Garcia-Milà
  • Lars Peter Hansen
  • Shioji Etsuro
  • John Geweke
  • Tao Zha
  • Frank Schorfheide
  • Fabio Canova
  • Thomas Lubik
  • Bartosz Maćkowiak
  • Giorgio Primiceri
  • Herman J. Bierens
  • Albert Marcet
  • Harald Uhlig
  • Alfonso Novales Cinca
  • Carol A. Dahl
  • Beth Ingram
  • George Eugene Tauchen
  • Eric M. Leeper
  • Paul R. Bergin
  • Sŏng-hyŏn Kim
  • George Eugene Tauchen
  • Steven Peter Cassou
  • Salih Neftçi
  • Fernando Ballabriga
  • Gestur Davidson
  • Hae-Shin Hwang
  • Heetaik Chung
  • Baekin Cha
  • John C. Larson
  • Eric Michael Leeper
  • Yash Mehra
  • Bong Soo Lee
  • Cristina Mazon
  • Yum-Keung (Fred) Kwan
  • Beth Fisher Ingram
  • Mayra Zermeno-Livas
  • Agustin F. Ayuso-Lamadrid
  • Jae-Young Kim
  • Evangelos Falaris
  • Moonsoo Kang
  • Eva Ventura-Colera
  • Jose A. Peris
  • Xiaoguang Ni
  • Soledad Núñez Ramos
  • Dante Amengual
  • Gerald Nickelsburg
  • Robert A. Shakotko
  • Sangdal Shim
  • Haoshu Tian
  • Jae Won Lee
  • Ernst Schaumburg
  • Stefano George Athanasoulis
  • Chiong-long Kuo
  • Saroj Bhattarai
chức vụ
  • President of the American Economic Association
    • ngày bắt đầu: 2012
    • ngày kết thúc: 2013
nhà tuyển dụng
  • Đại học Harvard
  • Đại học Princeton
  • Đại học Yale
  • Đại học Minnesota
nghề nghiệp
  • nhà thống kê
  • giáo sư
  • giảng viên đại học
  • nhà kinh tế học
  • Nobel Prize winner
tác phẩm chính
  • vector autoregression
  • fiscal theory of the price level
lĩnh vực làm việc
  • kinh tế học
Đọc trên Wikipedia